Bản dịch của từ Mimosa trong tiếng Việt

Mimosa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mimosa(Noun)

mɪmˈəʊsɐ
mɪˈmoʊsə
01

Một loại cây hoặc bụi thuộc họ đậu, nổi tiếng với những bông hoa hồng xù xì.

A type of tree or shrub belonging to the legume family known for its fluffy pink flowers

Ví dụ
02

Một loại cocktail được làm từ rượu vang sủi tăm và nước cam, thường được phục vụ trong bữa brunch.

A cocktail made of sparkling wine and orange juice typically served at brunch

Ví dụ
03

Cây nhạy cảm Mimosa pudica nổi tiếng với khả năng gập lá lại khi bị chạm.

A sensitive plant Mimosa pudica known for its ability to fold its leaves when touched

Ví dụ