ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mimosa
Một loại cây hoặc bụi thuộc họ đậu, nổi tiếng với những bông hoa hồng xù xì.
A type of tree or shrub belonging to the legume family known for its fluffy pink flowers
Một loại cocktail được làm từ rượu vang sủi tăm và nước cam, thường được phục vụ trong bữa brunch.
A cocktail made of sparkling wine and orange juice typically served at brunch
Cây nhạy cảm Mimosa pudica nổi tiếng với khả năng gập lá lại khi bị chạm.
A sensitive plant Mimosa pudica known for its ability to fold its leaves when touched