Bản dịch của từ Morale hazard trong tiếng Việt

Morale hazard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morale hazard(Noun)

mɚˈæl hˈæzɚd
mɚˈæl hˈæzɚd
01

Một tình huống mà một cá nhân hoặc tổ chức có thể chấp nhận rủi ro vì họ không phải gánh chịu đầy đủ hậu quả của hành động của mình, thường là do bảo hiểm hoặc một mạng lưới an toàn khác.

A situation in which a person or institution may take risks because they do not have to bear the full consequences of their actions, often due to insurance or another safety net.

Ví dụ
02

Khuynh hướng chấp nhận rủi ro lớn hơn khi một người không phải chịu trách nhiệm về những hậu quả của những rủi ro đó, thường liên quan đến hành vi của cá nhân hoặc công ty trong các bối cảnh tài chính.

The tendency to take greater risks when one does not have to bear the consequences of those risks, often related to the behavior of individuals or companies in financial contexts.

Ví dụ
03

Một khái niệm trong kinh tế học và tài chính hành vi đề cập đến các tình huống mà hành vi chấp nhận rủi ro tăng lên do cảm giác an toàn từ các mạng lưới bảo vệ.

A concept in economics and behavioral finance referring to situations where increased risk-taking behavior occurs due to perceived security from safety nets.

Ví dụ