Bản dịch của từ Nerdiness trong tiếng Việt

Nerdiness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerdiness(Noun)

nˈɜːdɪnəs
ˈnɝdinəs
01

Một đặc điểm của việc quá thông minh nhưng thiếu khéo léo trong giao tiếp xã hội.

A characteristic of being overly intellectual and socially inept

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái của việc trở thành một người đam mê tri thức, có sự tập trung mạnh mẽ vào các hoạt động học thuật hoặc sở thích bị coi là ngại ngùng trong xã hội hoặc không hợp thời.

The quality or state of being a nerd a strong focus on academic pursuits or interests that are perceived as socially awkward or unfashionable

Ví dụ
03

Tình trạng mê cuồng một chủ đề hoặc hoạt động ngách nào đó đến mức thái quá, thường dẫn đến sự cô lập hoặc bị loại trừ trong xã hội.

The condition of being excessively enthusiastic about a niche subject or activity often leading to social isolation or exclusion

Ví dụ