Bản dịch của từ Nerdiness trong tiếng Việt
Nerdiness
Noun [U/C]

Nerdiness(Noun)
nˈɜːdɪnəs
ˈnɝdinəs
01
Một đặc điểm của việc quá thông minh nhưng thiếu khéo léo trong giao tiếp xã hội.
A characteristic of being overly intellectual and socially inept
Ví dụ
02
Chất lượng hoặc trạng thái của việc trở thành một người đam mê tri thức, có sự tập trung mạnh mẽ vào các hoạt động học thuật hoặc sở thích bị coi là ngại ngùng trong xã hội hoặc không hợp thời.
The quality or state of being a nerd a strong focus on academic pursuits or interests that are perceived as socially awkward or unfashionable
Ví dụ
