Bản dịch của từ Non-metal identification trong tiếng Việt

Non-metal identification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-metal identification(Noun)

nˈɒnmɪtəl aɪdˌɛntɪfɪkˈeɪʃən
ˈnɑnˈmɛtəɫ aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən
01

Không kim loại bao gồm các nguyên tố như oxy, carbon và lưu huỳnh, có khả năng hình thành liên kết cộng hóa trị hoặc ion.

Nonmetals include elements such as oxygen carbon and sulfur that can form covalent or ionic bonds

Ví dụ
02

Một loại các nguyên tố thiếu tính chất kim loại, thường là những chất dẫn nhiệt và điện kém.

A category of elements that lack metallic properties often poor conductors of heat and electricity

Ví dụ
03

Trong hóa học, phi kim là một nguyên tố thường không có độ bóng, không dẻo, không kéo dài và không dẫn điện.

In chemistry a nonmetal is an element that typically is not shiny is not malleable or ductile and does not conduct electricity

Ví dụ