Bản dịch của từ Objective psychology trong tiếng Việt

Objective psychology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Objective psychology(Noun)

ɒbdʒˈɛktɪv saɪkˈɒlədʒi
əbˈdʒɛktɪv ˌsaɪˈkɑɫədʒi
01

Liên quan đến việc hiểu hành vi hoặc quá trình tâm lý khi chúng diễn ra trong bối cảnh thực tế, thường sử dụng các phương pháp quan sát hoặc thí nghiệm.

Relates to the understanding of behavior or mental processes as they occur in realworld settings often employing observational or experimental methods

Ví dụ
02

Một nhánh của tâm lý học tập trung vào việc hiểu các hiện tượng tâm lý một cách hệ thống và thực nghiệm, thường nhấn mạnh vào các biện pháp có thể định lượng được và các phương pháp khách quan.

A branch of psychology that focuses on understanding psychological phenomena in a systematic and empirical manner usually emphasizing quantifiable measures and objective methods

Ví dụ
03

Một phương pháp trong tâm lý học nhằm loại bỏ thiên kiến chủ quan trong việc diễn giải dữ liệu tâm lý.

An approach within psychology that seeks to eliminate subjective bias in the interpretation of psychological data

Ví dụ