Bản dịch của từ Opposing myth trong tiếng Việt

Opposing myth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opposing myth(Noun)

əpˈəʊzɪŋ mˈɪθ
ˈɑˌpoʊzɪŋ ˈmɪθ
01

Một niềm tin hoặc ý tưởng phổ biến nhưng sai lầm.

A widely held but false belief or idea

Ví dụ
02

Một câu chuyện truyền thống, đặc biệt là liên quan đến lịch sử sơ khai của một dân tộc hoặc giải thích một hiện tượng tự nhiên hay xã hội.

A traditional story especially one concerning the early history of a people or explaining a natural or social phenomenon

Ví dụ
03

Những câu chuyện hoặc huyền thoại không dựa trên sự thật hoặc thực tế thường được dùng như những bài học răn dạy hoặc lời cảnh tỉnh.

Stories or legends that are not based on facts or reality often serving as cautionary tales or moral lessons

Ví dụ