Bản dịch của từ Opposing myth trong tiếng Việt
Opposing myth
Noun [U/C]

Opposing myth(Noun)
əpˈəʊzɪŋ mˈɪθ
ˈɑˌpoʊzɪŋ ˈmɪθ
01
Một câu chuyện truyền thống, đặc biệt là liên quan đến lịch sử sơ khai của một dân tộc hoặc giải thích một hiện tượng tự nhiên hay xã hội.
A traditional story especially one concerning the early history of a people or explaining a natural or social phenomenon
Ví dụ
03
Những câu chuyện hoặc huyền thoại không dựa trên sự thật hoặc thực tế thường được dùng như những bài học răn dạy hoặc lời cảnh tỉnh.
Stories or legends that are not based on facts or reality often serving as cautionary tales or moral lessons
Ví dụ
