Anh - Việt

Bản dịch của từ Orbited trong tiếng Việt

orbited

Verb

orbited (Verb)

/ˈɔɹbətəd/
/ˈɔɹbətəd/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc quay quanh một vật theo quỹ đạo tròn hoặc elip; nghĩa là đi vòng quanh vật gì đó theo một đường cố định (ví dụ: một hành tinh quay quanh mặt trời).

Di chuyển hoặc quay quanh một vật theo quỹ đạo tròn hoặc elip; nghĩa là đi vòng quanh vật gì đó theo một đường cố định (ví dụ: một hành tinh quay quanh mặt trời).

To revolve around something in a circular or elliptical path.

Ví dụ
Trái Đất đã quay quanh Mặt Trời hàng tỷ năm.The Earth orbited the Sun for billions of years.
Mặt Trăng không quay quanh Trái Đất theo hình tròn hoàn hảo.The Moon did not orbited Earth in a perfect circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá khứ của "orbit" — đã di chuyển xung quanh một thiên thể (như hành tinh, mặt trăng hoặc sao) theo quỹ đạo cong.

Quá khứ của "orbit" — đã di chuyển xung quanh một thiên thể (như hành tinh, mặt trăng hoặc sao) theo quỹ đạo cong.

Past tense of orbit to move around a heavenly body in a curved path.

Ví dụ
Trái Đất đã quay quanh Mặt Trời trong 365 ngày năm ngoái.The Earth orbited the Sun in 365 days last year.
Mặt Trăng đã không quay quanh Trái Đất một cách hoàn hảo tháng trước.The Moon did not orbit Earth perfectly last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (động từ) Bao quanh, quay xung quanh một vật hoặc một không gian; di chuyển theo quỹ đạo hoặc đường tròn quanh cái gì đó.

(động từ) Bao quanh, quay xung quanh một vật hoặc một không gian; di chuyển theo quỹ đạo hoặc đường tròn quanh cái gì đó.

To encircle or surround an object or space.

Ví dụ
Trái Đất đã quay quanh Mặt Trời hàng tỷ năm.The Earth orbited the Sun for billions of years.
Mọi người không còn quay quanh những vấn đề xã hội giống nhau nữa.People did not orbited around the same social issues anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của orbited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

orbit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

orbited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

orbited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

orbits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

orbiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh