orbits
orbits (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chiếm một vị trí hoặc vai trò cụ thể trong một hệ thống.
Chiếm một vị trí hoặc vai trò cụ thể trong một hệ thống.
To occupy a particular position or role in a system.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của orbits (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | orbit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | orbited |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | orbited |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | orbits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | orbiting |
orbits (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khu vực hoạt động hoặc ảnh hưởng của một người hoặc tổ chức.
Khu vực hoạt động hoặc ảnh hưởng của một người hoặc tổ chức.
The area of activity or influence of a person or organization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của orbits (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
orbit | orbits |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "orbits" là danh từ số nhiều của "orbit", có nghĩa là quỹ đạo, chỉ đường đi của các thiên thể xung quanh một đối tượng khác dưới tác động của lực hấp dẫn. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương tự trong ngữ cảnh thiên văn học, khoa học không gian, và vật lý. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có một số khác biệt nhẹ giữa hai phiên bản, nhưng ngữ nghĩa và cách sử dụng vẫn nhất quán.