Bản dịch của từ Outer way trong tiếng Việt

Outer way

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outer way(Noun)

ˈaʊtɐ wˈeɪ
ˈaʊtɝ ˈweɪ
01

Lối đi bên ngoài dẫn quanh rìa của một khu vực hoặc không gian.

The external route that leads around the perimeter of an area or space

Ví dụ
02

Một con đường nằm ở bên ngoài của một cái gì đó, thường chỉ về một lộ trình hoặc con đường bao bọc xung quanh hoặc được đặt cách xa một điểm trung tâm.

A path located on the outer side of something typically referring to a route or road that encircles or is positioned at a distance from a central point

Ví dụ
03

Một phong cách hoặc cách thức di chuyển theo một lộ trình nằm ở phía ngoài trung tâm hoặc khu vực chính.

A style or manner of movement along a path that is situated outwardly from a center or main area

Ví dụ