Bản dịch của từ Outer way trong tiếng Việt
Outer way
Noun [U/C]

Outer way(Noun)
ˈaʊtɐ wˈeɪ
ˈaʊtɝ ˈweɪ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một con đường nằm ở bên ngoài của một cái gì đó, thường chỉ về một lộ trình hoặc con đường bao bọc xung quanh hoặc được đặt cách xa một điểm trung tâm.
A path located on the outer side of something typically referring to a route or road that encircles or is positioned at a distance from a central point
Ví dụ
