Bản dịch của từ Overfit trong tiếng Việt

Overfit

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overfit(Adjective)

ˈoʊvɚfˌɪt
ˈoʊvɚfˌɪt
01

Mô tả một dòng chảy (suối, sông) mà với lưu lượng nước hiện tại nó lẽ ra đã xói mòn và tạo ra một thung lũng lớn hơn thung lũng mà nó đang chiếm giữ; tức là dòng chảy hiện tại quá nhỏ so với kích thước thung lũng do trước đây chảy mạnh hơn hoặc điều kiện đã thay đổi.

Designating or relating to a stream which on the basis of its current flow would have eroded a larger valley than it occupies.

指流量不足以侵蚀出更大山谷的水流。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overfit(Noun)

ˈoʊvɚfˌɪt
ˈoʊvɚfˌɪt
01

Một phân tích hoặc mô hình khớp quá chặt với một bộ dữ liệu cụ thể, đến mức nó phản ánh cả nhiễu và đặc điểm ngẫu nhiên của dữ liệu đó, làm cho kết quả kém chính xác hoặc không áp dụng được cho dữ liệu mới.

An analysis which corresponds too closely or exactly to a particular set of data.

过拟合:分析过于紧密地对应于特定数据集。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overfit(Verb)

ˈoʊvɚfˌɪt
ˈoʊvɚfˌɪt
01

(Trong thống kê/máy học) Làm cho một mô hình phù hợp quá mức với một tập dữ liệu cụ thể, đến mức mô hình bắt chước cả nhiễu và chi tiết ngẫu nhiên của dữ liệu, khiến nó hoạt động kém trên dữ liệu mới.

Statistics To produce or represent an analysis which corresponds too closely or exactly to a particular set of data to make a model fit a particular set of data too precisely Also without object to provide too close a fit.

模型过拟合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh