Anh - Việt

Bản dịch của từ Parer trong tiếng Việt

parer

VerbNoun

parer (Verb)

/pˈɛɹɚ/
/pˈɛɹɚ/
AI

Nghĩa 01 · Cắt hoặc tỉa bỏ bề mặt bên ngoài của một vật gì đó, đặc biệt là bằng dao.

Cắt hoặc tỉa bỏ bề mặt bên ngoài của một vật gì đó, đặc biệt là bằng dao.

To cut or trim away the outer surface of something especially with a knife

Ví dụ
Anh ấy sẽ gọt rau cho bếp ăn cộng đồng vào ngày mai.He will parer the vegetables for the community soup kitchen tomorrow.
Họ không gọt trái cây trước khi phục vụ tại chợ địa phương.They do not parer the fruits before serving at the local market.

Nghĩa 02 · Loại bỏ lớp vỏ hoặc lớp bao phủ bên ngoài của một vật gì đó, chẳng hạn như trái cây hoặc rau quả.

Loại bỏ lớp vỏ hoặc lớp bao phủ bên ngoài của một vật gì đó, chẳng hạn như trái cây hoặc rau quả.

To remove the skin or outer covering from something such as fruit or vegetables

Ví dụ
Tôi luôn gọt táo trước khi làm salad trái cây cho bữa tiệc.I always parer apples before making a fruit salad for parties.
Cô ấy không gọt rau cho công thức súp nổi tiếng của mình.She does not parer vegetables for her famous soup recipe.

parer (Noun)

/pˈɛɹɚ/
/pˈɛɹɚ/
AI

Nghĩa 01 · Trong in ấn, một máy hoặc thiết bị chuẩn bị chữ hoặc bản in.

Trong in ấn, một máy hoặc thiết bị chuẩn bị chữ hoặc bản in.

In printing a machine or device that prepares type or plates for printing

Ví dụ
Máy in đã chuẩn bị chữ cho bản tin cộng đồng.The parer set up the type for the community newsletter.
Máy in không gặp sự cố trong quá trình in ấn sự kiện xã hội.The parer did not malfunction during the social event printing.

Nghĩa 02 · Một người cắt hoặc định hình một vật gì đó theo một cách cụ thể.

Một người cắt hoặc định hình một vật gì đó theo một cách cụ thể.

A person who cuts or shapes something in a specified manner

Ví dụ
Người cắt khéo léo hình dáng rau củ cho bữa tối cộng đồng.The parer skillfully shaped the vegetables for the community dinner.
Người cắt không lãng phí thực phẩm nào trong sự kiện nấu ăn.The parer did not waste any food during the cooking event.

Nghĩa 03 · Một người hoặc vật thực hiện thao tác cắt, đặc biệt là một công cụ để bóc hoặc tỉa.

Một người hoặc vật thực hiện thao tác cắt, đặc biệt là một công cụ để bóc hoặc tỉa.

A person or thing that parers especially a tool for peeling or trimming

Ví dụ
Cái dao gọt giúp học sinh học cách gọt trái cây trong lớp.The parer helped students learn to peel fruits in class.
Cái dao gọt không được dùng để cắt rau trong bếp của chúng tôi.The parer is not used for cutting vegetables in our kitchen.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh