Bản dịch của từ Pause educational advancement trong tiếng Việt
Pause educational advancement
Noun [U/C] Phrase

Pause educational advancement(Noun)
pˈɔːz ˌɛdʒuːkˈeɪʃənəl ˈædvənsmənt
ˈpɔz ˌɛdʒəˈkeɪʃənəɫ ˈædvənsmənt
01
Một sự ngừng tạm thời hoặc gián đoạn trong hành động hoặc hoạt động
A temporary stop or interruption in action or activity
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian ngắn trong đó một điều gì đó, đặc biệt là một cuộc trò chuyện, bị dừng lại.
A brief interval during which something especially a conversation is stopped
Ví dụ
Pause educational advancement(Phrase)
pˈɔːz ˌɛdʒuːkˈeɪʃənəl ˈædvənsmənt
ˈpɔz ˌɛdʒəˈkeɪʃənəɫ ˈædvənsmənt
01
Một sự dừng lại tạm thời hoặc gián đoạn trong hành động hoặc hoạt động
A break or interruption in a continuous activity related to learning
Ví dụ
02
Một khoảng thời gian ngắn mà trong đó một điều gì đó, đặc biệt là cuộc trò chuyện, bị ngừng lại.
An opportunity to take time off from educational activities
Ví dụ
