Bản dịch của từ Peel out trong tiếng Việt
Peel out
Verb

Peel out(Verb)
pˈil ˈaʊt
pˈil ˈaʊt
01
Tăng tốc nhanh từ vị trí đứng yên, thường gây ra tình trạng trượt bánh hoặc để lại dấu trên mặt đất.
To accelerate rapidly from a stationary position, often causing the tires to skid or leave marks on the ground.
猛冲出/加速起步 - 从静止状态快速启动,通常会造成轮胎打滑或在地面留下痕迹
Ví dụ
Ví dụ
