Bản dịch của từ Perestroika trong tiếng Việt

Perestroika

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perestroika(Noun)

pɛɹɛstɹˈɔɪkə
pɛɹəstɹˈɔɪkə
01

Thuật ngữ chỉ chính sách và thực tiễn cải tổ hệ thống kinh tế và chính trị ở Liên Xô trước đây; ban đầu liên quan đến tự động hóa và nâng cao hiệu quả lao động, sau được Mikhail Gorbachev phát triển thành các cải cách mở rộng như tăng tính nhận thức về thị trường và chấm dứt kế hoạch hóa tập trung.

In the former Soviet Union the policy or practice of restructuring or reforming the economic and political system First proposed by Leonid Brezhnev in 1979 and actively promoted by Mikhail Gorbachev perestroika originally referred to increased automation and labour efficiency but came to entail greater awareness of economic markets and the ending of central planning.

重建经济和政治体制的政策

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh