Bản dịch của từ Permit sharing trong tiếng Việt

Permit sharing

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permit sharing(Noun)

pˈɜːmɪt ʃˈeərɪŋ
ˈpɝmɪt ˈʃɛrɪŋ
01

Một văn bản cho phép thực hiện một hoạt động cụ thể.

A written statement that permits a specified activity

Ví dụ
02

Sự cho phép một điều gì đó xảy ra

The act of allowing something to happen

Ví dụ
03

Một văn bản chính thức cấp cho ai đó quyền được thực hiện một việc gì đó.

An official document giving someone authorization to do something

Ví dụ

Permit sharing(Verb)

pˈɜːmɪt ʃˈeərɪŋ
ˈpɝmɪt ˈʃɛrɪŋ
01

Một tài liệu chính thức cho phép ai đó thực hiện một điều gì đó.

To allow something to happen

Ví dụ
02

Một tuyên bố bằng văn bản cho phép thực hiện một hoạt động cụ thể.

To give the necessary consent

Ví dụ
03

Hành động cho phép một điều gì đó xảy ra

To grant permission for someone to do something

Ví dụ

Permit sharing(Phrase)

pˈɜːmɪt ʃˈeərɪŋ
ˈpɝmɪt ˈʃɛrɪŋ
01

Một tài liệu chính thức cấp cho ai đó quyền làm điều gì đó.

To allow sharing of something

Ví dụ
02

Một tuyên bố bằng văn bản cho phép thực hiện một hoạt động cụ thể.

To give permission for mutual use

Ví dụ
03

Hành động cho phép một điều gì đó diễn ra

To consent to the distribution of information

Ví dụ