Anh - Việt
ploughs
NounVerb
ploughs (Noun)
/plˈaʊz/
/ˈpɫaʊz/
AI
Ví dụ
Làng Hy Vọng tổ chức hai đợt cày đất mùa xuân cho nông nghiệp cộng đồng vào tháng Ba.Hope Village organized two spring ploughs for community farming in March.
Linh không tham gia ba đợt cày đất tập thể gần Hà Nội.Linh did not join the three communal ploughs near Hanoi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nông dân cộng đồng dùng ba chiếc cày trong dự án lương thực thường niên tại Iowa.Community farmers use three ploughs during Iowa's annual food project.
Khu vườn Chicago không có những chiếc cày cho chương trình xã hội.The Chicago garden does not own ploughs for its social program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một công cụ nông nghiệp được sử dụng để cày xới đất.
Một công cụ nông nghiệp được sử dụng để cày xới đất.
An agricultural tool used for tilling the land
Ví dụ
Năm 2023, hợp tác xã làng mua ba chiếc cày cho nông dân nghèo.The village cooperative bought three ploughs for poor farmers in 2023.
Tổ chức từ thiện của Maya không cung cấp cày cho nông dân Nepal.Maya's charity did not provide ploughs to Nepalese farmers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
ploughs (Verb)
/plˈaʊz/
/ˈpɫaʊz/
AI
Ví dụ
Nam cày hai thửa ruộng cộng đồng cho các gia đình nghèo ở Hà Nội.Nam ploughs two community fields for poor families in Hanoi.
Linh không bao giờ cày đất thuộc sở hữu của hợp tác xã làng.Linh never ploughs land owned by the village cooperative.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong sự kiện cộng đồng Chủ nhật, Mai cày hai mảnh đất trồng rau.At Sunday's community event, Mai ploughs two plots for vegetables.
Nam không bao giờ xới đất ở ruộng chung trước lễ hội làng.Nam never ploughs the shared field before the village festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · di chuyển khó nhọc qua một vật hoặc môi trường nào đó, thường dùng theo nghĩa bóng
di chuyển khó nhọc qua một vật hoặc môi trường nào đó, thường dùng theo nghĩa bóng
To move through something with effort often used metaphorically
Ví dụ
Linh miệt mài đọc 20 báo cáo về nghèo đói cho bài luận IELTS.Linh ploughs through 20 poverty reports for her IELTS essay.
Không học sinh nào chật vật đọc hết khảo sát về tình trạng vô gia cư của Minh mà không ghi chép cẩn thận.No student ploughs through Minh's homelessness survey without careful notes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa