Bản dịch của từ Poi trong tiếng Việt

Poi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poi(Noun)

pˈɔɪ
ˈpɔɪ
01

Một loại thực phẩm truyền thống của người Maori được làm từ rễ của cây taro, được nấu chín và giã thành bột nhão.

A type of traditional Maori food made from the root of the taro plant that is cooked and pounded to a paste

Ví dụ
02

Một viên bi nhỏ tròn hoặc vật thể khác được sử dụng trong một số trò chơi hoặc nhiệm vụ nhất định.

A small round ball or other object used in certain games or tasks

Ví dụ
03

Một buổi biểu diễn nghệ thuật nơi các nghệ sĩ xoay các vật nặng trên dây hoặc dây thừng, thường kết hợp với lửa.

A theatrical performance in which the performers spin weights on strands of cord or rope often with the use of fire

Ví dụ