pyramids
Noun Countable
pyramids (Noun Countable)
/pˈaɪrəmˌɪdz/
/ˈpaɪrəmɪdz/
AI
Nghĩa 01 · Một công trình kiến trúc đồ sộ có phần đế hình vuông hoặc hình tam giác và các mặt nghiêng gặp nhau tại một điểm ở đỉnh, đặc biệt là những công trình được xây dựng làm lăng mộ hoàng gia ở Ai Cập cổ đại
Một công trình kiến trúc đồ sộ có phần đế hình vuông hoặc hình tam giác và các mặt nghiêng gặp nhau tại một điểm ở đỉnh, đặc biệt là những công trình được xây dựng làm lăng mộ hoàng gia ở Ai Cập cổ đại
A monumental structure with a square or triangular base and sloping sides that meet in a point at the top especially those built as royal tombs in ancient Egypt
Ví dụ
Những kim tự tháp ở Ai Cập thu hút hàng triệu du khách và hỗ trợ cộng đồng địa phương.Egypt’s pyramids attract millions of tourists and support local communities.
Các kim tự tháp không được xây làm nhà cho những gia đình Ai Cập bình thường.Pyramids were not built as homes for ordinary Egyptian families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bất kỳ hệ thống hoặc cấu trúc tổ chức nào sắp xếp con người hoặc sự vật theo từng cấp độ hoặc lớp với một cấp độ ở đỉnh
Ví dụ
Nhà xã hội học Maria Chen mô tả các mô hình kim tự tháp trong các tầng lớp xã hội Brazil.Sociologist Maria Chen describes pyramids in Brazil's social classes.
Các nền dân chủ hiện đại không nên dùng mô hình kim tự tháp để xếp hạng công dân.Modern democracies should not use pyramids to rank citizens.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại triển lãm về xã hội của Sarah, các hình chóp có các mặt tam giác gặp nhau tại một đỉnh.At Sarah's social exhibition, pyramids had triangular faces meeting at one apex.
Áp phích xã hội của chúng tôi không có hình chóp nào với đáy vuông và một đỉnh.Our social poster showed no pyramids with square bases and one apex.
Từ tiếng Việt gần nghĩa