Bản dịch của từ Raised bed gardening trong tiếng Việt
Raised bed gardening
Noun [U/C]

Raised bed gardening(Noun)
ɹˈeɪzd bˈɛd ɡˈɑɹdənɨŋ
ɹˈeɪzd bˈɛd ɡˈɑɹdənɨŋ
01
Một phương pháp làm vườn liên quan đến việc trồng cây trong các luống đất cao hơn, thường được bao quanh bởi các khung gỗ hoặc vật liệu khác, để cải thiện khả năng thoát nước và quản lý chất lượng đất.
A gardening method that involves planting in elevated soil beds, often surrounded by wooden frames or other materials, to improve drainage and manage soil quality.
Ví dụ
Ví dụ
