Bản dịch của từ Raised bed gardening trong tiếng Việt
Raised bed gardening
Noun [U/C]

Raised bed gardening(Noun)
ɹˈeɪzd bˈɛd ɡˈɑɹdənɨŋ
ɹˈeɪzd bˈɛd ɡˈɑɹdənɨŋ
Ví dụ
02
Một phương pháp làm vườn liên quan đến việc trồng cây trong các luống đất cao hơn, thường được bao quanh bởi các khung gỗ hoặc vật liệu khác, để cải thiện khả năng thoát nước và quản lý chất lượng đất.
A gardening method that involves planting in elevated soil beds, often surrounded by wooden frames or other materials, to improve drainage and manage soil quality.
一种园艺方法,通常是在高架土床上进行种植,土床周围常用木框或其他材料围起,以改善排水条件和土壤质量。
Ví dụ
