Anh - Việt

Bản dịch của từ Referenced trong tiếng Việt

referenced

VerbAdjective

referenced (Verb)

/ɹˈɛfɚnst/
/ɹˈɛfɹnst/
AI

Nghĩa 01 · Nêu nguồn tham khảo hoặc trích dẫn một tài liệu, sách, bài báo để chỉ rõ nơi thông tin được lấy từ đâu.

Nêu nguồn tham khảo hoặc trích dẫn một tài liệu, sách, bài báo để chỉ rõ nơi thông tin được lấy từ đâu.

To cite a source or document.

Ví dụ
Báo cáo đã trích dẫn các nghiên cứu từ năm 2022 về tác động mạng xã hội.The report referenced studies from 2022 on social media effects.
Họ đã không trích dẫn bất kỳ nguồn nào trong phân tích xã hội.They did not reference any sources in their social analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng quá khứ của động từ “reference” — đã tham khảo, đã trích dẫn hoặc đã nhắc tới một nguồn thông tin để kiểm chứng hoặc làm rõ.

Dạng quá khứ của động từ “reference” — đã tham khảo, đã trích dẫn hoặc đã nhắc tới một nguồn thông tin để kiểm chứng hoặc làm rõ.

Past tense of reference.

Ví dụ
Báo cáo đã tham khảo các xu hướng mạng xã hội từ năm 2022.The report referenced social media trends from 2022 for analysis.
Họ đã không tham khảo bất kỳ nghiên cứu nào trong bài báo xã hội của mình.They did not reference any studies in their social research paper.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đề cập đến hoặc nhắc tới điều gì; nói đến cái gì như một nguồn tham khảo hoặc gợi ý.

Đề cập đến hoặc nhắc tới điều gì; nói đến cái gì như một nguồn tham khảo hoặc gợi ý.

To mention or allude to something.

Ví dụ
Trong bài luận của mình, Maria đã đề cập đến ảnh hưởng của mạng xã hội đến văn hóa thanh thiếu niên.In her essay, Maria referenced social media's impact on youth culture.
Họ đã không đề cập đến bất kỳ nghiên cứu nào về bất bình đẳng xã hội trong cuộc thảo luận của họ.They did not reference any studies about social inequality in their discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của referenced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reference

V2

Quá khứ đơn

Past simple

referenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

referenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

references

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

referencing

referenced (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Được trích dẫn, dẫn ra như một nguồn uy tín hoặc làm bằng chứng; được viện dẫn như một thẩm quyền tham khảo.

Được trích dẫn, dẫn ra như một nguồn uy tín hoặc làm bằng chứng; được viện dẫn như một thẩm quyền tham khảo.

Cited as an authority.

Ví dụ
Báo cáo đã trích dẫn nhiều nghiên cứu về hành vi xã hội và tác động cộng đồng.The report referenced multiple studies on social behavior and community impact.
Nhiều chuyên gia không được trích dẫn trong cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.Many experts are not referenced in the discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến điều gì đó đã được đề cập hoặc nhắc tới trước đó.

Liên quan đến điều gì đó đã được đề cập hoặc nhắc tới trước đó.

Related to something that has been stated or referred to.

Ví dụ
Nghiên cứu được đề cập cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội ở thanh thiếu niên.The referenced study shows a rise in social media usage among teens.
Báo cáo không bao gồm các số liệu được đề cập về hành vi xã hội.The report did not include the referenced statistics on social behavior.

Nghĩa 03 · Được nhắc đến hoặc được tham chiếu tới; tức là vật/người/điều gì đó đã được đề cập trong văn bản hoặc lời nói.

Được nhắc đến hoặc được tham chiếu tới; tức là vật/người/điều gì đó đã được đề cập trong văn bản hoặc lời nói.

Being mentioned or referred to.

Ví dụ
Nghiên cứu được đề cập bởi Smith cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội.The referenced study by Smith shows a rise in social media use.
Nhiều người không hiểu các số liệu được đề cập trong báo cáo.Many people do not understand the referenced statistics in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh