remarked
remarked (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “remark” (nhận xét, nói), nghĩa là đã nói hoặc đã nhận xét về điều gì đó trong quá khứ.
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “remark” (nhận xét, nói), nghĩa là đã nói hoặc đã nhận xét về điều gì đó trong quá khứ.
simple past and past participle of remark.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của remarked (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | remark |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | remarked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | remarked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | remarks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | remarking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Remarked" là động từ quá khứ của "remark", có nghĩa là nhận xét hoặc bình luận về một điều gì đó. Trong tiếng Anh, "remarked" thường được sử dụng để chỉ việc diễn đạt ý kiến, quan sát hoặc phê bình về một tình huống, sự kiện hoặc đối tượng cụ thể. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết tương tự nhau và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, ngữ điệu và cách phát âm có thể khác nhau giữa hai dạng tiếng Anh này.