Anh - Việt

Bản dịch của từ Remarked trong tiếng Việt

remarked

Verb

remarked (Verb)

/ɹimˈɑɹkt/
/ɹɪmˈɑɹkt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “remark” (nhận xét, nói), nghĩa là đã nói hoặc đã nhận xét về điều gì đó trong quá khứ.

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “remark” (nhận xét, nói), nghĩa là đã nói hoặc đã nhận xét về điều gì đó trong quá khứ.

simple past and past participle of remark.

Ví dụ
Cô ấy đã nhận xét về tầm quan trọng của mạng xã hội trong giao tiếp hiện đại.She remarked on the importance of social media in modern communication.
Họ đã không nhận xét về những tác động tiêu cực của mạng xã hội.They did not remark about the negative effects of social networks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remarked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remark

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remarked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remarked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remarks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remarking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh