Bản dịch của từ Remote boarding trong tiếng Việt
Remote boarding
Noun [U/C]

Remote boarding(Noun)
rɪmˈəʊt bˈɔːdɪŋ
rɪˈmoʊt ˈbɔrdɪŋ
01
Một quá trình mà những người tham gia tham gia vào một trải nghiệm giáo dục từ xa thông qua công nghệ số.
A process by which participants engage in an educational experience from a distance using digital technology
Ví dụ
02
Một sự sắp xếp cho các cá nhân lưu trú tại một địa điểm không có mặt hoặc không gần gũi với nhà cung cấp dịch vụ.
An arrangement for individuals to stay at a location that is not physically present or near to the service provider
Ví dụ
