Anh - Việt
revelations
Noun
revelations (Noun)
/rˌɛvɪlˈeɪʃənz/
/ˌrɛvəˈɫeɪʃənz/
AI
Nghĩa 01
Một sự thật đáng ngạc nhiên và chưa từng được biết đến trước đây đã được tiết lộ cho những người khác
A surprising and previously unknown fact disclosed to others
Ví dụ
Cuộc khảo sát xã hội của Maria đưa ra những phát hiện bất ngờ về sự cô đơn của 2.000 thanh thiếu niên thành thị.Maria's social survey produced revelations about loneliness among 2,000 urban teenagers.
Báo cáo không đưa ra phát hiện bất ngờ nào về lý do những người hàng xóm lớn tuổi tránh các hoạt động xã hội.The report offered no revelations about why elderly neighbors avoid social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bài luận xã hội của Maria nói rằng Khải Huyền mô tả ngày tận thế và vương quốc của Chúa.Maria's social essay says Revelations describes the world's end and God's kingdom.
Tom nói Khải Huyền không nói về xã hội mà mô tả ngày tận thế.Tom says Revelations is not about society; it describes the world's end.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động tiết lộ hoặc công khai điều gì đó trước đây là bí mật hoặc chưa biết
The act of revealing or disclosing something that was previously secret or unknown
Ví dụ
Những tiết lộ của nhà báo về Facebook đã thay đổi cuộc tranh luận công chúng vào năm 2023.The journalist's revelations about Facebook changed public debate in 2023.
Ủy ban không phát hiện tiết lộ nào về dữ liệu cử tri trong phiên điều trần.The committee found no revelations about voter data during the hearing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa