schema markup
Noun
schema markup (Noun)
/skˈimə mˈɑɹkˌʌp/
/skˈimə mˈɑɹkˌʌp/
AI
Nghĩa 01
Ví dụ
Schema markup giúp các nền tảng mạng xã hội phân loại nội dung một cách hiệu quả.Schema markup helps social media platforms categorize content effectively.
Nhiều người dùng không biết tầm quan trọng của schema markup cho bài viết xã hội.Many users do not know about schema markup's importance for social posts.
Nghĩa 02
Việc triển khai microdata hoặc JSON-LD cung cấp ý nghĩa ngữ nghĩa cho nội dung của trang web để có tốt hơn trong việc lập chỉ mục và kết quả tìm kiếm phong phú hơn.
The implementation of microdata or JSON-LD that provides semantic meaning to the content of the site for better indexing and richer search results.
Ví dụ
Schema markup giúp bài viết trên mạng xã hội xếp hạng cao hơn trên công cụ tìm kiếm.Schema markup helps social media posts rank higher on search engines.
Nhiều người dùng không hiểu schema markup cải thiện khả năng hiển thị trên mạng xã hội.Many users do not understand how schema markup improves social media visibility.
Nghĩa 03
Một đoạn mã được thêm vào một trang web để nâng cao SEO của nó bằng cách giúp các công cụ tìm kiếm đọc và diễn giải thông tin trên các trang một cách hiệu quả hơn.
A code added to a website to improve its SEO by enabling search engines to read and interpret the information on the pages more effectively.
Ví dụ
Nhiều trang web sử dụng schema markup để tăng cường khả năng hiển thị trên mạng xã hội.Many websites use schema markup to enhance social media visibility.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng nhận diện schema markup chính xác.Social networks do not always recognize schema markup correctly.