Bản dịch của từ School division trong tiếng Việt

School division

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

School division(Noun)

skˈuːl dɪvˈɪʒən
ˈskuɫ dɪˈvɪʒən
01

Một phần của hệ thống trường học chịu trách nhiệm về các lĩnh vực hoặc nhiệm vụ nhất định như phát triển chương trình học hoặc dịch vụ cho học sinh.

A part of a school system that is responsible for certain areas or tasks such as curriculum development or student services

Ví dụ
02

Một đơn vị quản lý trong một quận học, phụ trách giám sát các trường học hoặc phòng ban cụ thể.

An administrative unit within a school district that oversees specific schools or departments

Ví dụ
03

Một bộ phận hoặc nhánh tập trung vào giáo dục trong một lĩnh vực cụ thể, thường liên quan đến cơ cấu tổ chức trong một tổ chức giáo dục lớn hơn.

A division or branch that focuses on education in a specified area often involving organizational structure within a larger educational institution

Ví dụ