Bản dịch của từ Scooter trong tiếng Việt

Scooter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scooter(Noun)

skˈutɚ
skˈutəɹ
01

Một loại xe máy nhỏ, nhẹ có hai bánh, phần động cơ đặt dưới yên và người lái ngồi với hai chân đặt sát nhau lên sàn để chân (floorboard). Thường dễ điều khiển, phù hợp chạy trong thành phố.

A light twowheeled open motor vehicle on which the driver sits over an enclosed engine with their legs together and their feet resting on a floorboard.

一种轻便的两轮摩托车,驾驶者坐在封闭的发动机上,双腿并拢,脚放在脚踏板上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đồ chơi cho trẻ em gồm một tấm để đặt chân gắn trên hai bánh xe và một tay lái dài; trẻ đứng một chân lên tấm, dùng chân kia đẩy xuống đất để di chuyển.

A childs toy consisting of a footboard mounted on two wheels and a long steering handle propelled by resting one foot on the footboard and pushing the other against the ground.

儿童滑板车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Scooter (Noun)

SingularPlural

Scooter

Scooters

Scooter(Verb)

skˈutɚ
skˈutəɹ
01

Đi lại hoặc cưỡi (chạy) bằng xe tay ga/xe máy nhỏ kiểu scooter.

Travel or ride on a scooter.

骑踏板车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scooter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scooter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scootered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scootered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scooters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scootering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ