Bản dịch của từ Self-study trong tiếng Việt

Self-study

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-study(Noun)

sɛlf stˈʌdi
sɛlf stˈʌdi
01

Việc tự học hay tự nghiên cứu mà không cần tới thầy cô hay lớp học chính quy.

Self-study or learning on your own without a teacher or official guidance.

自主学习,指的是自己学习而没有老师或正式指导的情况。

Ví dụ
02

Quá trình tự học hướng ngoại nơi mỗi cá nhân chủ động xác định nhu cầu học tập, đặt mục tiêu, tìm kiếm tài nguyên và đánh giá kết quả học tập của chính mình.

A self-directed learning process where individuals actively identify their learning needs, set goals, determine available resources, and evaluate their progress.

这是一种自主学习的教育过程,个体主动识别自己的学习需求,设定目标,寻找资源,并评估学习成果。

Ví dụ
03

Một phương pháp tự học bao gồm việc tự nghiên cứu và thực hành độc lập.

Self-study involves independent research and practical application.

一种自学的方法包括自主学习和实践相结合。

Ví dụ
04

Hành động tự xem xét bản thân, hành vi và khả năng của chính mình

Self-reflection involves analyzing your own behaviors, actions, and abilities.

自我反省,即对自身行为和能力的深入思考和分析

Ví dụ
05

Một quãng thời gian tự học mà sinh viên tự mình thực hiện

A period of learning conducted independently by a student.

学生自主进行的一段学习时间

Ví dụ
06

Nghiên cứu giáo dục do một cá nhân thực hiện nhằm nâng cao kỹ năng cá nhân

Educational research is conducted by an individual to improve their personal skills.

个人进行的教育研究,旨在提升自身技能

Ví dụ

Self-study(Verb)

sɛlf stˈʌdi
sɛlf stˈʌdi
01

Tự mình theo đuổi việc học hoặc kiến thức về một lĩnh vực nào đó

Pursuing your own education or gaining knowledge about a particular subject.

自己追求学习或任何某个主题的知识。

Ví dụ
02

Phân tích hoặc đánh giá chính khả năng học tập và hiểu biết của bản thân

Analyze or assess your own learning and understanding.

分析或评估自己学习和理解的程度

Ví dụ
03

Tham gia vào việc tự xem xét hoặc đánh giá công việc của chính mình

Engage in personal development activities or work that pertains to yourself.

进行自我反省或检视自己工作的行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh