Bản dịch của từ Sheffield trong tiếng Việt

Sheffield

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sheffield(Noun Uncountable)

ʃˈɛfild
ʃˈɛfild
01

Ngành công nghiệp liên quan đến sản xuất thép tại thành phố Sheffield (Anh), bao gồm nhà máy luyện thép, chế tạo và các hoạt động sản xuất thép đặc trưng cho vùng đó.

The industry associated with steel production in Sheffield

谢菲尔德的钢铁工业

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một kiểu dao hoặc dụng cụ làm từ thép Sheffield (thép sản xuất ở Sheffield, Anh) — tức là dao/dụng cụ được làm bằng loại thép nổi tiếng từ thành phố Sheffield.

A style of knife or tool made from this steel

一种用这种钢制成的刀具或工具

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên gọi cho loại thép bền, chất lượng cao được sản xuất ở vùng Sheffield (Anh). Thường dùng để chỉ thép chống mòn, chịu lực tốt.

A type of durable steel produced in the Sheffield region

谢菲尔德钢,耐用高质量的钢材。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sheffield(Noun)

ʃˈɛfild
ʃˈɛfild
01

Sheffield là một thành phố ở hạt South Yorkshire, miền nam nước Anh, nổi tiếng với lịch sử công nghiệp (đặc biệt là ngành thép và luyện kim).

A city in South Yorkshire England known for its industrial history

英格兰南约克郡的一座城市,以工业历史闻名

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vùng đô thị ở hạt South Yorkshire, nước Anh, bao gồm thành phố Sheffield.

A metropolitan borough in South Yorkshire England containing the city of Sheffield

英格兰南约克郡的一个城市区域,包含谢菲尔德市。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại thép hoặc kim loại nổi tiếng được sản xuất ở thành phố Sheffield (Anh). Dùng để chỉ các sản phẩm thép chất lượng cao hoặc thép mác Sheffield.

A type of steel or metal famously produced in Sheffield

谢菲尔德钢(指高质量的钢材)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh