Anh - Việt

Bản dịch của từ Slingshot trong tiếng Việt

slingshot

NounVerb

slingshot (Noun)

/slˈɪŋʃɑt/
/slˈɪŋʃɑt/
AI

Nghĩa 01 · Hiệu ứng ‘phóng bên’ do lực hấp dẫn của một thiên thể (như hành tinh hoặc Mặt Trăng) làm tăng tốc và thay đổi quỹ đạo của một vật thể khác hoặc của một tàu vũ trụ, giống như dùng lực hấp dẫn để ‘đòn bẩy’ đẩy vật thể đi nhanh hơn hoặc đổi hướng.

Hiệu ứng ‘phóng bên’ do lực hấp dẫn của một thiên thể (như hành tinh hoặc Mặt Trăng) làm tăng tốc và thay đổi quỹ đạo của một vật thể khác hoặc của một tàu vũ trụ, giống như dùng lực hấp dẫn để ‘đòn bẩy’ đẩy vật thể đi nhanh hơn hoặc đổi hướng.

The effect of the gravitational pull of a celestial object in accelerating and changing the course of another object or a spacecraft.

Ví dụ
Cú đẩy của Jupiter đã đẩy tàu vũ trụ về phía Saturn.The slingshot of Jupiter propelled the spacecraft towards Saturn.
Chiêu đẩy bằng cung có thể tiết kiệm nhiên liệu trong các chuyến bay vũ trụ dài.The slingshot maneuver can save fuel during long space missions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một dụng cụ ném đơn giản gồm một que có hình chữ Y (có hai ngạnh) và một dải cao su hoặc hai dây chun nối giữa hai đầu ngạnh để kẹp viên sỏi hoặc vật nhỏ, khi dải cao su được kéo căng rồi thả sẽ bắn vật đó đi (tương tự ná).

Một dụng cụ ném đơn giản gồm một que có hình chữ Y (có hai ngạnh) và một dải cao su hoặc hai dây chun nối giữa hai đầu ngạnh để kẹp viên sỏi hoặc vật nhỏ, khi dải cao su được kéo căng rồi thả sẽ bắn vật đó đi (tương tự ná).

A forked stick to which an elastic strap or a pair of elastic bands connected by a small sling is fastened to the two prongs typically used for shooting small stones a catapult.

Ví dụ
Anh ta đã chế tạo một cây nỏ để săn chim trong rừng.He crafted a slingshot for hunting birds in the forest.
Cô ấy không thích sử dụng cây nỏ vì cảm thấy nguy hiểm.She didn't like using a slingshot because it felt dangerous.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slingshot (Verb)

/slˈɪŋʃɑt/
/slˈɪŋʃɑt/
AI

Nghĩa 01 · Dùng lực hút trọng trường (hoặc lực quán tính) để đẩy nhanh một vật một cách mạnh mẽ, như khi vật được thả rơi hoặc văng ra nhờ tác động của lực, làm tăng tốc độ đột ngột.

Dùng lực hút trọng trường (hoặc lực quán tính) để đẩy nhanh một vật một cách mạnh mẽ, như khi vật được thả rơi hoặc văng ra nhờ tác động của lực, làm tăng tốc độ đột ngột.

Forcefully accelerate through the effect of gravity.

Ví dụ
Anh ấy đã tăng tốc sự nghiệp của mình bằng cách kết nối với những người có ảnh hưởng.He slingshot his career by networking with influential people.
Cô ấy không tăng tốc địa vị xã hội của mình do thiếu kết nối.She didn't slingshot her social status due to lack of connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh