Anh - Việt

Bản dịch của từ Sneaks trong tiếng Việt

sneaks

VerbNoun

sneaks (Verb)

/snˈiks/
/snˈiks/
AI

Nghĩa 01

di chuyển lén lút hoặc lặng lẽ

to move stealthily or quietly

Ví dụ
Anh ấy lặng lẽ ra ngoài ban đêm để tránh những bữa tiệc ồn ào trong thành phố.He sneaks out at night to avoid noisy parties in town.
Cô ấy không lén lút vào các sự kiện xã hội khi không có lời mời.She does not sneak into social events without invitations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

vào hoặc ra khỏi một nơi mà không bị phát hiện

to enter or leave a place undetected

Ví dụ
Anh ấy lẻn vào bữa tiệc mà không ai để ý đến việc anh ấy đến.He sneaks into the party without anyone noticing his arrival.
Cô ấy không bao giờ lén ra khỏi nhà vào ban đêm muộn.She never sneaks out of her house late at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm gì đó một cách bí mật hoặc lén lút

to do something in a secretive or sneaky manner

Ví dụ
Cô ấy lén lút vào thư viện để học khuya.She sneaks into the library to study late at night.
Anh ấy không lén lút trong các buổi thảo luận nhóm.He does not sneak around during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sneaks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sneak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sneaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sneaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sneaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sneaking

sneaks (Noun)

/snˈiks/
/snˈiks/
AI

Nghĩa 01

một thuật ngữ dùng cho một loại giày, đặc biệt là giày thể thao

a term used for a type of shoe especially athletic shoes

Ví dụ
Tôi đã mua đôi giày thể thao mới cho trận bóng rổ cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước.I bought new sneaks for the community basketball game last Saturday.
Cô ấy không còn mang giày thể thao cũ đến các sự kiện xã hội nữa.She does not wear old sneaks to social events anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một hành động lén lút hoặc hành động lén lút

an act of sneaking or behaving furtively

Ví dụ
Hành động lén lút của anh ấy tại bữa tiệc khiến mọi người cảm thấy không yên tâm và nghi ngờ.His sneaks at the party made others feel uneasy and suspicious.
Không có hành động lén lút nào trong buổi thảo luận nhóm về các chủ đề xã hội.There were no sneaks during the group discussion on social topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh