Bản dịch của từ Stay within humor trong tiếng Việt
Stay within humor
Noun [U/C] Verb Adjective

Stay within humor(Noun)
stˈeɪ wˈɪðɪn hjˈuːmɐ
ˈsteɪ ˈwɪθɪn ˈhjumɝ
01
Một trạng thái tâm lý hoặc tâm trạng, cảm giác hoặc khuynh hướng.
A state of mind or mood a feeling or disposition
Ví dụ
02
Chất lượng của việc mang lại sự thú vị, giải trí hoặc hài hước.
The quality of being amusing entertaining or comical
Ví dụ
Stay within humor(Verb)
stˈeɪ wˈɪðɪn hjˈuːmɐ
ˈsteɪ ˈwɪθɪn ˈhjumɝ
Stay within humor(Adjective)
stˈeɪ wˈɪðɪn hjˈuːmɐ
ˈsteɪ ˈwɪθɪn ˈhjumɝ
01
Chất lượng của sự hài hước, giải trí hoặc vui nhộn.
Characteristic of or relating to humor
Ví dụ
02
Một trạng thái tâm trí hoặc tâm trạng, cảm xúc hoặc xu hướng.
Designed to be amusing
Ví dụ
