Bản dịch của từ Stoic trong tiếng Việt
Stoic
Adjective Noun [U/C]

Stoic(Adjective)
stˈɔɪk
ˈstoʊɪk
01
Liên quan đến các triết gia Khắc kỷ hoặc triết lý của họ, dạy rằng việc phát triển kiểm soát bản thân và sức mạnh tinh thần là cách để vượt qua những cảm xúc tiêu cực.
Of or relating to the Stoics or their philosophy which teaches the development of selfcontrol and fortitude as a means of overcoming destructive emotions
Ví dụ
Ví dụ
03
Thờ ơ, không cảm xúc
Ví dụ
Stoic(Noun)
stˈɔɪk
ˈstoʊɪk
01
Liên quan đến các triết gia Stoic hoặc triết lý của họ, dạy rằng việc rèn luyện sự tự kiểm soát và kiên trì là cách để vượt qua những cảm xúc tiêu cực.
A member of the ancient philosophical school of Stoicism
Ví dụ
Ví dụ
