Bản dịch của từ Stoic trong tiếng Việt

Stoic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoic(Adjective)

stˈɔɪk
ˈstoʊɪk
01

Liên quan đến các triết gia Khắc kỷ hoặc triết lý của họ, dạy rằng việc phát triển kiểm soát bản thân và sức mạnh tinh thần là cách để vượt qua những cảm xúc tiêu cực.

Of or relating to the Stoics or their philosophy which teaches the development of selfcontrol and fortitude as a means of overcoming destructive emotions

Ví dụ
02

Chịu đựng nỗi đau và khó khăn mà không bộc lộ cảm xúc hay phàn nàn.

Enduring pain and hardship without showing feelings or complaining

Ví dụ
03

Thờ ơ, không cảm xúc

Impassive indifferent

Ví dụ

Stoic(Noun)

stˈɔɪk
ˈstoʊɪk
01

Liên quan đến các triết gia Stoic hoặc triết lý của họ, dạy rằng việc rèn luyện sự tự kiểm soát và kiên trì là cách để vượt qua những cảm xúc tiêu cực.

A member of the ancient philosophical school of Stoicism

Ví dụ
02

Chịu đựng nỗi đau và khó khăn mà không bày tỏ cảm xúc hay phàn nàn.

A person who can endure pain or hardship without showing their feelings or complaining

Ví dụ
03

Vô cảm thờ ơ

Someone who practices Stoicism

Ví dụ