Bản dịch của từ Stoicism trong tiếng Việt

Stoicism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoicism(Noun)

stˈoʊəsˌɪzəm
stˈoʊɪsˌɪzəm
01

Stoicism là một trường phái triết học cổ đại của Hy Lạp, do Zeno xứ Citium sáng lập ở Athens. Trường phái này cho rằng đức hạnh là điều tốt cao nhất và dựa trên tri thức; người khôn ngoan sống hòa hợp với Lẽ Biết (Reason) hoặc Số Phận chi phối tự nhiên, và giữ thái độ thờ ơ, không bị dao động bởi thăng trầm vận mệnh, niềm vui hay nỗi đau.

An ancient Greek school of philosophy founded at Athens by Zeno of Citium. The school taught that virtue, the highest good, is based on knowledge; the wise live in harmony with the divine Reason (also identified with Fate and Providence) that governs nature, and are indifferent to the vicissitudes of fortune and to pleasure and pain.

斯多卡主义是一种古希腊哲学,强调智慧与自然和谐,超然于命运的变迁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khả năng chịu đựng đau khổ, khó khăn mà không biểu lộ cảm xúc hay than vãn; giữ bình tĩnh, kiên nhẫn trước phiền muộn hoặc đau đớn.

The endurance of pain or hardship without the display of feelings and without complaint.

坚忍不拔的忍受痛苦或困难

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ