Bản dịch của từ Stoma trong tiếng Việt

Stoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoma (Noun)

stˈoʊmə
stˈoʊmə
01

Một lỗ nhân tạo được tạo thành một cơ quan rỗng, đặc biệt là lỗ trên bề mặt cơ thể dẫn đến ruột hoặc khí quản.

An artificial opening made into a hollow organ, especially one on the surface of the body leading to the gut or trachea.

Ví dụ

The patient's stoma required regular care and monitoring by nurses.

Stoma của bệnh nhân cần được chăm sóc và giám sát đều đặn bởi y tá.

People with stomas may face challenges in social situations due to stigma.

Những người có stoma có thể đối mặt với thách thức trong các tình huống xã hội do sự kỳ thị.

Support groups provide emotional help for individuals adjusting to life with a stoma.

Các nhóm hỗ trợ cung cấp sự giúp đỡ tinh thần cho những người đang thích nghi với cuộc sống có stoma.

02

Bất kỳ lỗ chân lông nhỏ nào trong lớp biểu bì của lá hoặc thân cây, tạo thành một khe có chiều rộng thay đổi cho phép di chuyển khí vào và ra khỏi khoảng gian bào.

Any of the minute pores in the epidermis of the leaf or stem of a plant, forming a slit of variable width which allows movement of gases in and out of the intercellular spaces.

Ví dụ

The stoma on the plant's leaf helps with gas exchange.

Stoma trên lá của cây giúp trao đổi khí.

The number of stomata can vary depending on environmental conditions.

Số lượng stoma có thể thay đổi tùy theo điều kiện môi trường.

Plants regulate water loss through their stomata during transpiration.

Cây cân nhắc việc mất nước qua stoma trong quá trình hô hấp.

Dạng danh từ của Stoma (Noun)

SingularPlural

Stoma

Stomas

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Stoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Stoma

Không có idiom phù hợp