Bản dịch của từ Stop out trong tiếng Việt

Stop out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop out(Verb)

stɑp aʊt
stɑp aʊt
01

Rời khỏi tình huống hoặc hoạt động, thường là sau khi dừng một cam kết đang diễn ra.

To leave a situation or an activity, usually after stopping an ongoing commitment.

Ví dụ
02

Không quay lại một sự kiện sau khi nghỉ, thường trong ngữ cảnh cá cược hoặc trò chơi.

To fail to return to an event after a break, typically in a betting or gaming context.

Ví dụ
03

Ngừng tham gia một trò chơi hoặc cuộc thi vì một lý do nào đó, như thiếu tiền hoặc không tuân thủ quy định.

To cease participating in a game or contest for some reason, such as lack of funds or noncompliance with rules.

Ví dụ