Bản dịch của từ Stop out trong tiếng Việt
Stop out
Verb

Stop out(Verb)
stɑp aʊt
stɑp aʊt
Ví dụ
Ví dụ
03
Ngừng tham gia một trò chơi hoặc cuộc thi vì một lý do nào đó, như thiếu tiền hoặc không tuân thủ quy định.
To cease participating in a game or contest for some reason, such as lack of funds or noncompliance with rules.
Ví dụ
