stress
stress (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
sự nhấn mạnh nhằm cho thấy điều gì đó đặc biệt quan trọng
special importance or attention given to something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của stress (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ căng thẳng level of stress | Sau khi tham gia một sự kiện cộng đồng, mức độ căng thẳng của Lina đã giảm rõ rệt. After joining a community event, Lina's level of stress became much lower. |
stress (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của stress (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đáng nhấn mạnh điều gì đó be worth stressing something | Trong đời sống xã hội, đáng nhấn mạnh giá trị của việc giúp đỡ hàng xóm vì thói quen này xây dựng những mối quan hệ bền chặt. In social life, it can be worth stressing the value of helping neighbors because this habit builds strong relationships. |
điều quan trọng là phải nhấn mạnh điều gì đó be important to stress something | Tại một sự kiện cộng đồng ở Hà Nội, việc nhấn mạnh một điều là rất quan trọng: mọi người hàng xóm nên nồng nhiệt chào đón các gia đình mới. At a community event in Hanoi, it can be important to stress something: every neighbor should greet new families warmly. |
Không thể nhấn mạnh điều này đủ mức. it can't be stressed enough | Không thể nhấn mạnh quá mức rằng những bữa ăn thường xuyên với gia đình giúp xây dựng các mối quan hệ bền chặt. It can't be stressed enough that regular family meals help build strong relationships. |
Tôi không thể nhấn mạnh đủ mức độ quan trọng của điều này. I can't stress enough | Tôi không thể nhấn mạnh đủ tầm quan trọng của việc xây dựng mối quan hệ bền chặt với các bạn cùng lớp ở trường. I can't stress enough how important it is to build strong relationships with classmates at school. |