Bản dịch của từ Swash trong tiếng Việt

Swash

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swash(Noun)

swɑʃ
swɑʃ
01

Dòng nước biển tràn lên bãi sau khi sóng vỗ bờ; phần nước dâng lên trên bãi cát ngay sau khi một con sóng phá ra.

The rush of seawater up the beach after the breaking of a wave.

海浪冲上沙滩的水流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Swash(Adjective)

swɑʃ
swɑʃ
01

Mô tả một ký tự viết hoặc in có đường nét trang trí phức tạp, thường là chữ cái in hoa được thêm các nét uốn, cuộn để trang trí.

Denoting an ornamental written or printed character, typically a capital letter.

华丽的字母

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Swash(Verb)

swɑʃ
swɑʃ
01

(về nước hoặc vật trong nước) chuyển động tạo ra tiếng bắn tung tóe, vỗ nhẹ gây tiếng nước văng.

(of water or an object in water) move with a splashing sound.

水花四溅

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho người) đi lại hoặc thể hiện bản thân một cách khoa trương, oai vệ; phô trương khi vung kiếm hoặc hành động một cách hào nhoáng, kiểu như khoe khoang.

(of a person) flamboyantly swagger about or wield a sword.

华丽地挥舞或走动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ