Bản dịch của từ Takeaway trong tiếng Việt

Takeaway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Takeaway(Noun)

tˈeɪkəwˌeɪ
tˈeɪkəwˌeɪ
01

Một quán ăn hoặc cửa hàng bán đồ ăn đã nấu chín để khách mang đi ăn ở nơi khác (không ăn tại chỗ).

A restaurant or shop selling cooked food to be eaten elsewhere.

Ví dụ
02

Một ý chính hoặc điểm quan trọng cần nhớ sau một cuộc thảo luận, buổi họp hoặc bài trình bày — điều rút ra được và mang theo sau khi kết thúc sự kiện.

A key fact point or idea to be remembered typically one emerging from a discussion or meeting.

Ví dụ
03

Trong bóng đá và khúc côn cầu, hành động giành lại bóng hoặc puck từ đội đối phương; nghĩa là lấy lại quyền kiểm soát bóng/puck sau khi đối phương đang giữ.

In football and hockey an act of regaining the ball or puck from the opposing team.

Ví dụ

Dạng danh từ của Takeaway (Noun)

SingularPlural

Takeaway

Takeaways

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ