Bản dịch của từ Team void trong tiếng Việt

Team void

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Team void(Noun)

tˈiːm vˈɔɪd
ˈtim ˈvɔɪd
01

Một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như một đội thể thao.

A unit of people organized for a specific purpose such as a sports team

Ví dụ
02

Một đội ngũ cầu thủ trong một đội thể thao

An assembly of players on a sports team

Ví dụ
03

Một nhóm các cá nhân làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu chung, thường nằm trong một tổ chức có cấu trúc.

A group of individuals working together to achieve a common goal usually within a structured organization

Ví dụ

Team void(Phrase)

tˈiːm vˈɔɪd
ˈtim ˈvɔɪd
01

Một nhóm cá nhân làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu chung, thường trong khuôn khổ của một tổ chức có cấu trúc.

A group of individuals collaborating on a particular task

Ví dụ
02

Một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể như đội thể thao.

Refers to the absence of members in a group or organization

Ví dụ
03

Một đội ngũ cầu thủ trong một đội thể thao

Used to denote a scenario where collaboration is missing

Ví dụ