Bản dịch của từ Third world trong tiếng Việt

Third world

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third world(Phrase)

tˈɜːd wˈɜːld
ˈθɝd ˈwɝɫd
01

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ những quốc gia nghèo hơn trên thế giới, đặc biệt là ở châu Phi, châu Á và Mỹ Latinh.

A term used to describe the poorer countries of the world especially in Africa Asia and Latin America

Ví dụ
02

Về mặt lịch sử, thuật ngữ này ám chỉ các quốc gia không thuộc NATO hoặc Khối Cộng sản trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

Historically the term referred to countries that were not aligned with NATO or the Communist Bloc during the Cold War

Ví dụ
03

Nó cũng có thể ám chỉ các quốc gia có sự phát triển kinh tế và mức sống thấp hơn.

It can also refer to countries with lower economic development and standard of living

Ví dụ