Bản dịch của từ Track information trong tiếng Việt

Track information

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Track information(Noun)

trˈæk ˌɪnfəmˈeɪʃən
ˈtræk ˌɪnfɝˈmeɪʃən
01

Một loạt dấu vết được để lại bởi ai đó hoặc một vật gì đó trên bề mặt.

A set of marks left by someone or something on a surface

Ví dụ
02

Một bản ghi âm của một tác phẩm âm nhạc cụ thể

A recording of a particular piece of music

Ví dụ
03

Một con đường hoặc lộ trình mà ai đó hoặc cái gì đó theo đuổi.

A path or route followed by someone or something

Ví dụ

Track information(Verb)

trˈæk ˌɪnfəmˈeɪʃən
ˈtræk ˌɪnfɝˈmeɪʃən
01

Một bản ghi âm của một tác phẩm âm nhạc cụ thể

To discover or trace the movement or position of someone or something

Ví dụ
02

Một tập hợp những dấu vết do ai đó hoặc cái gì đó để lại trên bề mặt.

To keep a record of or to monitor progress or activity

Ví dụ
03

Một con đường hoặc lộ trình mà ai đó hoặc cái gì đó đi theo.

To follow the course or trail of someone or something

Ví dụ