Bản dịch của từ Turban trong tiếng Việt

Turban

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turban(Noun)

tˈɝbn̩
tˈɝɹbn̩
01

Một loài ốc biển có vỏ xoắn dạng xoắn ốc (giống chiếc turban/khăn xếp) và có nắp vỏ (operculum) đặc trưng: mặt trong nhẵn, mặt ngoài thường có hoa văn hoặc gờ nổi.

A marine mollusc with a sculptured spiral shell and a distinctive operculum which is smooth on the inside and sculptured and typically patterned on the outside.

一种海洋软体动物,外壳呈螺旋状,内光滑,外有花纹。

Ví dụ
02

Một loại khăn đội đầu cho nam, gồm một dải vải dài được quấn quanh đầu hoặc quanh một mũ nhỏ, thường thấy ở người Sikh và một số người Hồi giáo.

A man's head covering consisting of a long length of material wound around a cap or the head, worn especially by Sikhs and Muslims.

头巾

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ