Bản dịch của từ Unaccepted doctrines trong tiếng Việt

Unaccepted doctrines

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unaccepted doctrines(Noun)

ʌnɐksˈɛptɪd dˈɒktraɪnz
ˌənəkˈsɛptɪd ˈdɑkˌtraɪnz
01

Một nguyên tắc hoặc lập trường cụ thể thường được đề xuất trong bối cảnh khung pháp lý hoặc chính trị

A particular principle or position that is advocated often in the context of a legal or political framework

Ví dụ
02

Một niềm tin hoặc một hệ thống niềm tin được giữ và truyền dạy bởi một giáo hội, đảng phái chính trị hoặc nhóm khác.

A belief or set of beliefs held and taught by a church political party or other group

Ví dụ
03

Hành động giảng dạy hoặc trạng thái được dạy, đặc biệt liên quan đến một lĩnh vực cụ thể.

The act of teaching or the state of being taught particularly in relation to a specified subject area

Ví dụ