Bản dịch của từ Unaccompanied decline trong tiếng Việt

Unaccompanied decline

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unaccompanied decline(Noun)

ˌʌnɐkˈʌmpənˌɪd dɪklˈaɪn
ˌənəˈkəmpənid ˈdɛkɫaɪn
01

Hành động từ chối hoặc không chấp nhận điều gì đó, đặc biệt là lời mời hoặc đề nghị.

The act of declining or refusing something especially an invitation or offer

Ví dụ
02

Sự giảm sút về chất lượng, số lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó

A decrease in the quality quantity or significance of something

Ví dụ
03

Một sự suy giảm dần dần về sức mạnh hoặc sinh lực

A gradual loss of strength or vitality

Ví dụ

Unaccompanied decline(Adjective)

ˌʌnɐkˈʌmpənˌɪd dɪklˈaɪn
ˌənəˈkəmpənid ˈdɛkɫaɪn
01

Sự giảm sút về chất lượng, số lượng hoặc ý nghĩa của một thứ gì đó

Not having someone or something accompanying or following

Ví dụ
02

Sự suy yếu dần dần về sức mạnh hoặc sức sống

Existing without a partner or associate

Ví dụ
03

Hành động từ chối hoặc khước từ điều gì đó, đặc biệt là lời mời hoặc đề nghị.

Not accompanied by others solitary

Ví dụ