Bản dịch của từ Unaware environment trong tiếng Việt

Unaware environment

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unaware environment(Adjective)

ˈʌnəwˌeə ɛnvˈaɪərənmənt
ˈənəˌwɛr ɑnˈvaɪrənmənt
01

Thiếu sự nhận thức hoặc cái nhìn sâu sắc về một tình huống.

Lacking perception or insight into a situation

Ví dụ
02

Không nhận thức được, thiếu kiến thức hoặc ý thức về điều gì.

Not aware lacking knowledge or consciousness about something

Ví dụ
03

Không nhận thức được điều gì đang xảy ra hoặc đang được thực hiện.

Not conscious of something that is happening or being done

Ví dụ

Unaware environment(Noun)

ˈʌnəwˌeə ɛnvˈaɪərənmənt
ˈənəˌwɛr ɑnˈvaɪrənmənt
01

Không nhận thức được, thiếu kiến thức hoặc ý thức về một điều gì đó.

The surrounding conditions including physical social and cultural aspects

Ví dụ
02

Không nhận thức được điều gì đang xảy ra hoặc đang được thực hiện.

The natural world as a whole or in a particular geographical area

Ví dụ
03

Thiếu sự nhận thức hoặc cái nhìn sâu sắc về một tình huống.

The totality of conditions affecting an organism

Ví dụ