Bản dịch của từ Vocal restraint trong tiếng Việt

Vocal restraint

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vocal restraint(Phrase)

vˈəʊkəl rɪstrˈeɪnt
ˈvoʊkəɫ rɪˈstreɪnt
01

Một phương pháp điều khiển giọng nói trong lúc nói chuyện, có thể để giữ bình tĩnh hoặc truyền đạt một thông điệp cụ thể.

A method of controlling ones voice during speech possibly to maintain composure or convey a specific message

Ví dụ
02

Hành động kiềm chế hoặc nén lại âm thanh hoặc biểu đạt giọng nói thường vì lý do lịch sự hoặc thận trọng.

The act of holding back or suppressing vocal sounds or expressions often for the sake of politeness or discretion

Ví dụ
03

Khả năng kiểm soát hoặc hạn chế việc thể hiện giọng nói trong các tình huống khác nhau như trong môi trường chính thức hoặc trong các cuộc đàm phán.

The ability to manage or limit vocal expression in various contexts such as formal settings or negotiations

Ví dụ