Bản dịch của từ Walk off trong tiếng Việt

Walk off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walk off(Verb)

wɑk ɑf
wɑk ɑf
01

Rời khỏi một nơi bằng cách đi bộ, đặc biệt là một cách coi thường hoặc tức giận.

To leave a place by walking, especially in a dismissive or angry manner.

Ví dụ
02

Loại bỏ hoặc giảm bớt cái gì đó từ từ qua hoạt động thể chất, thường liên quan đến sự khó chịu hoặc căng thẳng.

To eliminate or reduce something gradually by physical activity, often relating to discomfort or tension.

Ví dụ
03

Nhận được từ một tình huống bằng cách rời bỏ nhanh chóng.

To escape from a situation by leaving it quickly on foot.

Ví dụ