Bản dịch của từ Walk off trong tiếng Việt
Walk off
Verb

Walk off(Verb)
wɑk ɑf
wɑk ɑf
01
Rời khỏi một nơi bằng cách đi bộ, đặc biệt là một cách coi thường hoặc tức giận.
To leave a place by walking, especially in a dismissive or angry manner.
Ví dụ
Ví dụ
