Bản dịch của từ Wallow trong tiếng Việt

Wallow

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wallow(Noun)

wˈɑloʊ
wˈɑloʊ
01

Một vùng trũng chứa bùn hoặc nước nông, được hình thành do sự đắm mình của các loài động vật có vú lớn.

A depression containing mud or shallow water, formed by the wallowing of large mammals.

Ví dụ
02

Một hành động đắm mình.

An act of wallowing.

Ví dụ

Wallow(Verb)

wˈɑloʊ
wˈɑloʊ
01

(chủ yếu ở động vật có vú lớn) lăn lộn hoặc nằm trong bùn hoặc nước, đặc biệt để giữ mát hoặc tránh côn trùng cắn.

(chiefly of large mammals) roll about or lie in mud or water, especially to keep cool or avoid biting insects.

Ví dụ
02

(của một người) đam mê một cách không kiềm chế vào (điều gì đó mà người ta thấy thích thú)

(of a person) indulge in an unrestrained way in (something that one finds pleasurable)

Ví dụ

Dạng động từ của Wallow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wallow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wallowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wallowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wallows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wallowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ