Anh - Việt
whiz
Noun CountableVerb
whiz (Noun Countable)
/wˈɪz/
/ˈwɪz/
AI
Ví dụ
Trong một cuộc khảo sát xã hội, máy bay không người lái phát ra một tiếng vút trên đầu Maya.During a social survey, a drone made a whiz above Maya.
Tại cuộc tranh luận cộng đồng năm 2024 của Lina, không có tiếng vút sau người đi xe đạp nhanh.At Lina's 2024 community debate, no whiz followed the fast cyclist.
Nghĩa 02
người có kỹ năng hoặc kiến thức xuất sắc trong một hoạt động hay lĩnh vực cụ thể
a person who is extremely skilled or knowledgeable at a particular activity or subject
Ví dụ
Maya là cao thủ phân tích xu hướng truyền thông xã hội cho các cuộc thảo luận IELTS.Maya is a whiz at analyzing social media trends for IELTS discussions.
Omar không phải là chuyên gia giải thích bất bình đẳng xã hội trong các cuộc tranh luận trên lớp.Omar is not a whiz at explaining social inequality during class debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
whiz (Verb)
/wˈɪz/
/ˈwɪz/
AI
Ví dụ
Những chiếc máy bay không người lái kêu vo vo trên lễ hội cộng đồng của Maria, ghi lại các cuộc phỏng vấn cho mạng xã hội.Drones whiz above Maria's community festival, recording interviews for social media.
Những chiếc xe trượt điện không phát ra tiếng vo ve trong cuộc họp khu phố yên tĩnh của David.Electric scooters do not whiz during David's quiet neighborhood meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc chạy từ thiện năm 2024, Maya vụt qua 300 tình nguyện viên đang cổ vũ.During the 2024 charity run, Maya whiz past 300 cheering volunteers.
Trong cuộc biểu tình hôm thứ Sáu, xe đạp của Lan không lao nhanh qua đám đông.During Friday's protest, Lan's bicycle did not whiz through the crowd.
Từ tiếng Việt gần nghĩa