Bản dịch của từ Whiz trong tiếng Việt

Whiz

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whiz(Noun)

wˈɪz
ˈwɪz
01

Người nhanh nhạy hoặc thông minh một cách đáng kể

A person who is very smart or quick to grasp things.

他是个非常聪明或反应灵敏的人。

Ví dụ
02

Người có kỹ năng xuất sắc trong lĩnh vực gì đó

An incredibly talented person in a certain field.

某人在某个领域里极具天赋

Ví dụ
03

Một hành động nhanh nhẹn hoặc thành thạo

A quick or skillful movement or action.

敏捷或熟练的动作或行为

Ví dụ

Whiz(Verb)

wˈɪz
ˈwɪz
01

Thực hiện một hành động một cách nhanh nhẹn và thành thạo

A very clever or quick-witted person.

以敏捷和熟练完成一项动作

Ví dụ
02

Bay lượn nhanh qua không trung kèm theo tiếng vo vo

A highly talented person in a particular field.

快速地在空中飞行,发出嗡嗡的声响

Ví dụ
03

Thi đạt một kỳ thi hoặc kiểm tra một cách hiệu quả hoặc thành công

An agile or skillful move or action.

一个灵巧或娴熟的动作或行为。

Ví dụ