Bản dịch của từ Whiz trong tiếng Việt
Whiz
Noun [U/C] Verb

Whiz(Noun)
wˈɪz
ˈwɪz
Ví dụ
02
Người có kỹ năng xuất sắc trong lĩnh vực gì đó
An incredibly talented person in a certain field.
某人在某个领域里极具天赋
Ví dụ
Whiz(Verb)
wˈɪz
ˈwɪz
01
Thực hiện một hành động một cách nhanh nhẹn và thành thạo
A very clever or quick-witted person.
以敏捷和熟练完成一项动作
Ví dụ
02
Bay lượn nhanh qua không trung kèm theo tiếng vo vo
A highly talented person in a particular field.
快速地在空中飞行,发出嗡嗡的声响
Ví dụ
03
Thi đạt một kỳ thi hoặc kiểm tra một cách hiệu quả hoặc thành công
An agile or skillful move or action.
一个灵巧或娴熟的动作或行为。
Ví dụ
