Bản dịch của từ Wilt trong tiếng Việt

Wilt

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wilt(Noun)

wɪlt
wˈɪlt
01

Một hoặc nhiều bệnh do nấm hoặc vi khuẩn gây ra ở cây trồng, khiến lá và phần xanh héo rũ đi (mất nước, rũ xuống) — gọi chung là bệnh héo.

Any of a number of fungal or bacterial diseases of plants characterized by wilting of the foliage.

植物因病枯萎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wilt(Verb)

wɪlt
wˈɪlt
01

(về cây, lá hoặc hoa) trở nên héo, mềm nhũn và cụp xuống do nhiệt, mất nước hoặc bệnh; bị héo rũ.

(of a plant, leaf, or flower) become limp through heat, loss of water, or disease; droop.

(植物、叶子或花)因热、失水或疾病而变软,垂下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để (cỏ đã gặt hoặc cây làm thức ăn gia súc) nằm ngoài trời cho khô bớt một phần trước khi thu gom để làm silage (thức ăn ủ chua cho gia súc).

Leave (mown grass or a forage crop) in the open to dry partially before being collected for silage.

让草或饲料在外面稍微干燥。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ